Hướng dẫn chọn size Crocs

Chọn size giày Crocs cho nữ

Muốn chọn size giày Crocs cho nữ, bạn hãy tham khảo bảng size của hãng dưới đây:


Size US Size UK Size EU Size Nhật Size Hàn Inches Milimet
3 N/A N/A N/A N/A 8 204
4 N/A N/A N/A 210 8 3/8 212
5 3 34 - 35 21 220 8 5/8 221
6 4 36 - 37 22 230 9 229
7 5 37 - 38 23 240 9 3/8 238
8 6 38 - 39 24 250 9 5/8 246
9 7 39 - 40 25 260 10 255
10 8 41 - 42 26 270 10 3/8 263
11 9 42 - 43 N/A N/A 10 5/8 272
12 10 N/A N/A N/A 11 280

Chọn size giày Crocs cho nam

Để chọn được giày vừa chân, bạn có thể tham khảo cách chọn size giày Crocs theo bảng size của hãng dưới đây:


Size US Size UK Size EU Size Nhật Size Hàn Inches Milimet
4 N/A N/A 22 230 8 5/8 221
5 N/A N/A 23 240 9 229
6 N/A N/A 24 250 9 3/8 238
7 6 39 - 40 25 260 9 5/8 246
8 7 41 - 42 26 265 10 255
9 8 42 - 43 27 270 10 3/8 263
10 9 43 - 44 28 280 10 5/8 272
11 10 45 - 46 29 290 11 280
12 11 46 - 47 30 300 11 3/8 288
13 12 48 - 49 31 310 11 5/8 297
14 N/A N/A N/A N/A 12 305
15 N/A N/A N/A N/A 12 3/8 314
16 N/A N/A N/A N/A 12 5/8 323
17 N/A N/A N/A N/A 13 331

Chọn size giày dép Crocs Unisex

Bạn có thể tham khảo chọn size giày dép Crocs theo bảng sau:


Size US Size UK Size EU Size Nhật Size Hàn
M4|W6 M3|W4 36 - 37 22 230
M5|W7 M4|W5 37 - 38 23 240
M6|W8 M5|W6 38 - 39 24 250
M7|W9 M6|W7 39 - 40 25 260
M8|W10 M7|W8 41 - 42 26 265
M9|W11 M8|W9 42 - 43 27 270
M10|W12 M9|W10 43 - 44 28 280
11 10 45 - 46 29 290
12 11 46 - 47 30 N/A
13 12 48 - 49 31 N/A
14 13 49 - 50 N/A N/A
15 14 50 - 51 N/A N/A
16 15 51 - 52 N/A N/A
17 16 52 - 53 N/A N/A

Chọn size giày Crocs cho trẻ em

Muốn chọn size giày Crocs cho bé, các mẹ hãy tham khảo bảng size của hãng dưới đây:


Size US Size UK Size EU Size Nhật Size Hàn Inches Milimet
C2 N/A N/A N/A N/A 3 7/8 98
C3 N/A N/A N/A N/A 4 1/8 107
C4 4 19 - 20 12 115 4 1/2 115
C5 5 20 - 21 13 120 4 7/8 123
C6 6 22 - 23 14 130 5 1/8 132
C7 7 23 - 24 15 140 5 1/2 140
C8 8 24 - 25 15.5 150 5 7/8 149
C9 9 25 - 26 16.5 155 6 1/8 157
C10 10 27 - 28 17.5 165 6 1/2 166
C11 11 28 - 29 18 175 6 7/8 174
C12 12 29 - 30 18.5 180 7 1/8 183
C13 13 30 - 31 19 190 7 1/2 191
J1 1 32 - 33 19.5 200 7 7/8 200
J2 2 33 - 34 20 210 8 1/8 208
J3 3 34 - 35 21 220 8 1/2 217
J4 4 36 - 37 22 230 8 7/8 225
J5 5 37 - 38 23 240 9 1/8 233
J6 6 38 - 39 24 250 9 1/2 242
Chat với chúng tôi qua Messenger